Nghĩa tiếng Việt
- Quạ đầu xám.danh từ
Tiếng Nhật
- パーカーáo nỉ có mũ, hoodie
Ví dụ
-
The hoodie sat on the fence all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʊdi/
The hoodie sat on the fence all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép