Nghĩa tiếng Việt
- Nạn côn đồ.danh từ
Ví dụ
-
Hoodlumism made the neighborhood feel unsafe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhuːdləˌmɪzəm/
Hoodlumism made the neighborhood feel unsafe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép