Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoodđộng từ
Tiếng Nhật
- 愚連隊ぐれんたいbăng côn đồ, du côn
Ví dụ
-
The jacket hoods the child's head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hʊdz/
The jacket hoods the child's head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép