Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hoodwinkđộng từ
Ví dụ
-
He hoodwinked them with a fake story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈʊdwɪŋkt/
He hoodwinked them with a fake story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép