Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa, tiếng móng (thú vật).danh từ
Ví dụ
-
We heard hoofbeat coming down the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʊfˌbit/
We heard hoofbeat coming down the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép