Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hoofđộng từ
- Có móng.tính từ
Ví dụ
-
The horse hoofed across the field.
-
The hoofed animal left deep tracks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép