TanroDictionary Sổ từ

hoofing

/ˈhʊfɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hoof.động từ

Ví dụ

  1. He was hoofing across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép