TanroDictionary Sổ từ

hook-up

/ˈhʊkˈəp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự móc vào với nhau.danh từ
  2. , (raddiô) sự phát thanh đồng thời một chương trình trên một hệ thống đài phát thanh.danh từ
  3. Sự câu kết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cable needs a hook-up before use.

  2. The host will speak over a national-wide hook-up.

  3. They had a secret hook-up at school.

  4. to speak over a national-wide hook-up

    phát biểu trên một hệ thống phát thanh đồng nhất trong toàn quốc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép