TanroDictionary Sổ từ

hooked

/hʊkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hookđộng từ
  2. Có hình móc câu.tính từ
  3. Có móc.tính từ
  4. Hook up: yêu thíchtính từ

Ví dụ

  1. She hooked her bag on the chair.

  2. The hooked blade cut the rope.

  3. The hooked door kept swinging open.

  4. He was hooked on the new game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép