Nghĩa tiếng Việt
- To play hooky (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) trốn học đi chơi.danh từ
Ví dụ
-
He played hooki after lunch with friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʊki/
He played hooki after lunch with friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép