TanroDictionary Sổ từ

hooky

/ˈhʊki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. To play hooky (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) trốn học đi chơi.danh từ

Ví dụ

  1. He played hooki after lunch with friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép