Nghĩa tiếng Việt
- Du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh.danh từ
Tiếng Nhật
- 不良ふりょうkém, xấu, hỏng, lỗi
- チンピラ(miệt thị) côn đồ, du côn
- 暴れん坊あばれんぼうđứa trẻ nghịch ngợm
Ví dụ
-
The hooligan broke the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép