TanroDictionary Sổ từ

hooray

/huˈreɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hoan hô.danh từ
  2. Hoan hô.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The crowd gave a loud hooray after lunch.

  2. We hooray when the team finished the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép