Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hoan hô.danh từ
- Hoan hô.động từ
Tiếng Nhật
- 万歳ばんざいvạn tuế, hoan hô
Ví dụ
-
The crowd gave a loud hooray after lunch.
-
We hooray when the team finished the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép