Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hooverđộng từ
Ví dụ
-
He hoovered the living room this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈuːvəd/
He hoovered the living room this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép