Nghĩa tiếng Việt
- Hy vọng, mong đợi.tính từ
Ví dụ
-
This is our long hoped-for plan.
-
long hoped-for plan
một kế hoạch mong đợi từ lâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhoʊptfɜː/
This is our long hoped-for plan.
long hoped-for plan
một kế hoạch mong đợi từ lâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép