TanroDictionary Sổ từ

hoped-for

/ˈhoʊptfɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hy vọng, mong đợi.tính từ

Ví dụ

  1. This is our long hoped-for plan.

  2. long hoped-for plan

    một kế hoạch mong đợi từ lâu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép