Nghĩa tiếng Việt
- Sự chứa chan hy vọng.danh từ
Ví dụ
-
Her hopefulness kept the team working hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəʊpflnəs/
Her hopefulness kept the team working hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép