TanroDictionary Sổ từ

horizontal equity

/ ˈɛkwəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công bằng theo phương ngang.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the horizontal equity yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép