TanroDictionary Sổ từ

horizontality

/ˌhɔrəˈzɑːntələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nằm ngang.danh từ

Ví dụ

  1. The room's horizontaliti made hanging the shelf easy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép