TanroDictionary Sổ từ

horn-bar

/ˈhɔrnˈbɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay ngang (xe ngựa).danh từ

Ví dụ

  1. The horn-bar helped guide the horse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép