Nghĩa tiếng Việt
- Cuống lên, điên lên.tính từ
- Ghen cuồng lên vì bị cắm sừng.tính từ
Ví dụ
-
He went horn-mad when the bus was late.
-
She looked horn-mad after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép