TanroDictionary Sổ từ

horn-mad

/ˈhɔrnˈmæd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuống lên, điên lên.tính từ
  2. Ghen cuồng lên vì bị cắm sừng.tính từ

Ví dụ

  1. He went horn-mad when the bus was late.

  2. She looked horn-mad after hearing the news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép