TanroDictionary Sổ từ

hornbeam

/ˈhɔːnbiːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. duyên, duyên mộc, Cây trăn.danh từ

Tiếng Nhật

  • 四手しでdải giấy hình chữ chi trang trí trong Thần đạo

Ví dụ

  1. The hornbeam tree gave us cool shade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép