Nghĩa tiếng Việt
- Ong bắp cày.danh từ
Tiếng Nhật
- 蜂はちcon ong, ong vò vẽ
Ví dụ
-
A hornet flew near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɔːnɪt/
A hornet flew near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép