TanroDictionary Sổ từ

hornet

/ˈhɔːnɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ong bắp cày.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A hornet flew near the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép