Nghĩa tiếng Việt
- Sừng; như sừng, giống sừng.tính từ
- Bằng sừng.tính từ
- Có sừng.tính từ
- Cứng như sừng, thành chai.tính từ
- Khêu gợi, gợi tìnhtính từ
- Nứngtính từ
Tiếng Nhật
- エロkhiêu dâm, gợi dục, đồi truỵ
Ví dụ
-
The horny shell protected the little crab.
-
The handle had a smooth horny finish.
-
The horny result helped everyone.
-
The old leather was very hard and horny.
-
He wrote a horny joke and deleted it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép