TanroDictionary Sổ từ

horny

/ˈhɔːni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sừng; như sừng, giống sừng.tính từ
  2. Bằng sừng.tính từ
  3. Có sừng.tính từ
  4. Cứng như sừng, thành chai.tính từ
  5. Khêu gợi, gợi tìnhtính từ
  6. Nứngtính từ

Tiếng Nhật

  • エロkhiêu dâm, gợi dục, đồi truỵ

Ví dụ

  1. The horny shell protected the little crab.

  2. The handle had a smooth horny finish.

  3. The horny result helped everyone.

  4. The old leather was very hard and horny.

  5. He wrote a horny joke and deleted it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép