TanroDictionary Sổ từ

horrifying

/ˈhɒrɪfaɪɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của horrify.động từ
  2. Gây kinh hãi, kinh hoàng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is horrifying the audience with that tale.

  2. The storm was a horrifying sight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép