TanroDictionary Sổ từ

horror

/ˈhɒrə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khiếp, sự ghê rợn.danh từ
  2. Điều kinh khủng; cảnh khủng khiếp.danh từ
  3. Sự ghét độc địa, sự ghê tởm.danh từ
  4. Sự rùng mình.danh từ
  5. Cơn rùng mình, sự sợ hãi; trạng thái ủ rũ buồn nản (trong cơn mê sảng của những người nghiện rượu nặng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She watched the scene with horror.

  2. The house was full of horror after dark.

  3. He spoke with horror about the dirty room.

  4. She gave a small horror when the light went out.

  5. The patient shook with horror and confusion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép