Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa.danh từ
Tiếng Nhật
- 馬上ばじょうtrên lưng ngựa, cưỡi ngựa
Ví dụ
-
She learned to ride horseback last summer.
-
He traveled horseback across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép