TanroDictionary Sổ từ

horsed

/hˈɔːsd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của horseđộng từ

Ví dụ

  1. They horsed the bags into the truck.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép