Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của horseđộng từ
Ví dụ
-
They horsed the bags into the truck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɔːsd/
They horsed the bags into the truck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép