Nghĩa tiếng Việt
- Thuật cưỡi ngựa.danh từ
- Tài cưỡi ngựa.danh từ
Tiếng Nhật
- 馬術ばじゅつthuật cưỡi ngựa
Ví dụ
-
Her horsemanship was smooth and confident.
-
His horsemanship amazed the visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép