TanroDictionary Sổ từ

horsemanship

/ˈhɔːsmənʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật cưỡi ngựa.danh từ
  2. Tài cưỡi ngựa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her horsemanship was smooth and confident.

  2. His horsemanship amazed the visitors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép