TanroDictionary Sổ từ

horseplay

/ˈhɔːspleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their horseplay made the classroom noisy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép