Nghĩa tiếng Việt
- Sức ngựa; mã lực (viết tắt) là HP.danh từ
Tiếng Nhật
- 馬力ばりきmã lực
Ví dụ
-
The horsepower was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɔːspaʊə(r)/
The horsepower was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép