Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm vườn.danh từ
Tiếng Nhật
- 園芸えんげいnghề làm vườn, trồng hoa cây cảnh
Ví dụ
-
She studied horticulture at the college.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɔːtɪkʌltʃə(r)/
She studied horticulture at the college.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép