Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghỉ chân (của khách qua đường).danh từ
- Nhà tế bần.danh từ
Tiếng Nhật
- ホスピスnhà chăm sóc người bệnh giai đoạn cuối
Ví dụ
-
We stayed at a quiet hospice overnight.
-
The hospice gave comfort to the patients.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép