TanroDictionary Sổ từ

hospice

/ˈhɒspɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghỉ chân (của khách qua đường).danh từ
  2. Nhà tế bần.danh từ

Tiếng Nhật

  • ホスピスnhà chăm sóc người bệnh giai đoạn cuối

Ví dụ

  1. We stayed at a quiet hospice overnight.

  2. The hospice gave comfort to the patients.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép