TanroDictionary Sổ từ

hospitalisation

/hˌɒspɪtəlaɪzˈeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đưa vào bệnh viện.danh từ
  2. Sự nằm bệnh viện.danh từ
  3. Thời kỳ nằm bệnh viện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hospitalisation was useful in class.

  2. He needed rest during hospitalisation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép