Nghĩa tiếng Việt
- Sự đưa vào bệnh viện.danh từ
- Sự nằm bệnh viện.danh từ
- Thời kỳ nằm bệnh viện.danh từ
Tiếng Nhật
- 入院にゅういんsự nhập viện
Ví dụ
-
The hospitalisation was useful in class.
-
He needed rest during hospitalisation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép