TanroDictionary Sổ từ

hospitality

/ˌhɑːspəˈtæləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lòng hiếu khách; ngành khách sạndanh từ
  2. Lòng mến khách.danh từ
  3. Ngành phục vụ khách hàng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They showed great hospitality by offering food and a place to stay.

  2. She saw the hospitality yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép