Nghĩa tiếng Việt
- lòng hiếu khách; ngành khách sạndanh từ
- Lòng mến khách.danh từ
- Ngành phục vụ khách hàng.danh từ
Tiếng Nhật
- 持て成しもてなしsự hiếu khách, tiếp đãi
- お持て成しおもてなしsự hiếu khách, tiếp đãi, phục vụ
- 優遇ゆうぐうsự ưu đãi, tiếp đãi nồng hậu
- 優待ゆうたいsự ưu đãi, tiếp đãi nồng hậu
- 歓待かんたいsự tiếp đãi nồng hậu, hiếu khách
Ví dụ
-
They showed great hospitality by offering food and a place to stay.
-
She saw the hospitality yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép