TanroDictionary Sổ từ

hospitalize

/ˈhɑːsˌpɪtəˌlɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện.động từ

Ví dụ

  1. The doctor had to hospitalize him overnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép