Nghĩa tiếng Việt
- Đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện.động từ
Ví dụ
-
The doctor had to hospitalize him overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːsˌpɪtəˌlɑɪz/
The doctor had to hospitalize him overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép