TanroDictionary Sổ từ

hosteler

/ˈhɑːstələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sống trong ký túc xá.danh từ

Ví dụ

  1. The hosteler shared a room with three others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép