TanroDictionary Sổ từ

hostie

/ˈhəʊsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ) nữ chiêu đãi viên máy bay.danh từ

Ví dụ

  1. The hostie welcomed us at the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép