Nghĩa tiếng Việt
- Thù địch, oán ghét.D
Ví dụ
-
She spoke hostilely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːstəlli/
She spoke hostilely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép