Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của hostilitydanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hostilities ended after a long meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɑˈstɪlɪtiz/
The hostilities ended after a long meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép