TanroDictionary Sổ từ

hotbed

/ˈhɒtbed/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luống đất bón phân tươi.danh từ
  2. Ổ, lò.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The garden bed was a hotbed for seedlings.

  2. This city is a hotbed of political activity.

  3. a hotbed of vice

    ổ thói hư tật xấu

  4. a hotbed of disease

    ổ bệnh tật

  5. a hotbed of war

    lò lửa chiến tranh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép