Nghĩa tiếng Việt
- Luống đất bón phân tươi.danh từ
- Ổ, lò.danh từ
Tiếng Nhật
- 温床おんしょうluống ấm; ổ, mảnh đất màu mỡ (cho tội phạm...)
Ví dụ
-
The garden bed was a hotbed for seedlings.
-
This city is a hotbed of political activity.
-
a hotbed of vice
ổ thói hư tật xấu
-
a hotbed of disease
ổ bệnh tật
-
a hotbed of war
lò lửa chiến tranh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép