Nghĩa tiếng Việt
- Món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau.danh từ
- Sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư).danh từ
- Mớ hỗn hợp.danh từ
Ví dụ
-
Dinner was a hotchpotch of leftovers.
-
The lawyer explained the hotchpotch rule.
-
Her desk was a hotchpotch of papers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép