TanroDictionary Sổ từ

hotelier

/həʊˈteliə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ khách sạn.danh từ

Ví dụ

  1. The hotelier greeted every guest with a smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép