Nghĩa tiếng Việt
- bản vá khẩn cấp (sửa lỗi gấp trên môi trường thật)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- an urgent fix applied to a live systemdanh từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ホットフィックス、緊急修正danh từ
Ví dụ
-
We deployed a hotfix last night.
Tối qua chúng tôi đã triển khai một bản vá khẩn cấp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép