TanroDictionary Sổ từ

hotly

/ˈhɑːtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sôi động, kịch liệt.D

Ví dụ

  1. They worked hotly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép