Nghĩa tiếng Việt
- Sôi động, kịch liệt.D
Ví dụ
-
They worked hotly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːtli/
They worked hotly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép