Nghĩa tiếng Việt
- Người khinh xuất, người hay làm liều không suy nghĩ.danh từ
- Người nóng vội.danh từ
Ví dụ
-
He acted like a hotspur and rushed ahead.
-
That hotspur never waits for advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép