TanroDictionary Sổ từ

houndfish

/ˈhaʊndˌfɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động cá nhám góc.danh từ

Ví dụ

  1. A houndfish swam near the rocky shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép