TanroDictionary Sổ từ

hounding

/ˈhaʊndɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hound.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is hounding me for answers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép