Nghĩa tiếng Việt
- Đường kính.danh từ
Ví dụ
-
The hour-circle marked the chart clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑʊərˈsɜːkəl/
The hour-circle marked the chart clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép