Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài một tiếng.tính từ
Ví dụ
-
We had an hour-long meeting this morning.
-
an hour-long conversation
cuộc trò chuyện kéo dài một tiếng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép