TanroDictionary Sổ từ

hour-long

/ˈɑʊərˈlɔŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo dài một tiếng.tính từ

Ví dụ

  1. We had an hour-long meeting this morning.

  2. an hour-long conversation

    cuộc trò chuyện kéo dài một tiếng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép