Nghĩa tiếng Việt
- Tiên nữ (thiên đường Hồi giáo).danh từ
- Người đàn bà đẹp say đắm.danh từ
Ví dụ
-
Poets wrote about a beautiful houri.
-
He described her as a distant houri.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép