TanroDictionary Sổ từ

houri

/ˈhʊri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên nữ (thiên đường Hồi giáo).danh từ
  2. Người đàn bà đẹp say đắm.danh từ

Ví dụ

  1. Poets wrote about a beautiful houri.

  2. He described her as a distant houri.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép