Nghĩa tiếng Việt
- Hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần.tính từ
- Hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn.tính từ
Tiếng Nhật
- 毎時まいじmỗi giờ
- 時々刻々じじこっこくtừng giờ từng phút, từng khoảnh khắc
Ví dụ
-
The train provides an hourly service for commuters.
-
The bus runs hourli all day.
-
an hourly service of trains
xe lửa chạy mỗi giờ một chuyến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép