TanroDictionary Sổ từ

hourly

/ˈɑʊərli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần.tính từ
  2. Hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The train provides an hourly service for commuters.

  2. The bus runs hourli all day.

  3. an hourly service of trains

    xe lửa chạy mỗi giờ một chuyến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép